hóc búa

- t. Có nhiều yếu tố rắc rối, lắt léo, rất khó trả lời, rất khó giải quyết. Bài toán hóc búa. Vấn đề hóc búa.


nt. Rất rắc rối, khó giải quyết. Bài toán hóc búa.

xem thêm: khó, khó khăn, hóc búa, ngặt nghèo, hiểm hóc



hóc búa

hóc búa
  • adj
    • very hard; very difficult
      • câu hỏi hóc búa: Question hard to answer