hóm

- Láu lỉnh, tinh khôn: Cậu bé hóm lắm.


nt.1. Nhạy bén và tinh ranh trong nhận xét và đối đáp, biết nói đùa ý nhị và đúng lúc. Thằng bé rất hóm.
2. Như Hóm hỉnh. Câu hỏi đến là hóm.


hóm

hóm
  • Arch, mischievous
    • Chú bé hóm: A mischievous little boy