hóm hỉnh

- t. Nh. Hóm. Nói trẻ em láu.


nt. Vui đùa ý nhị và đúng lúc tỏ ra tinh ranh và nhạy bén trong nhận xét. Nụ cười hóm hỉnh.Câu pha trò hóm hỉnh.

hóm hỉnh

hóm hỉnh
  • như hóm