hơn

- ph. t. 1. ở mức độ ; trình độ trên một chuẩn so sánh : Học giỏi hơn các bạn trong lớp. 2. Từ biểu thị một số lượng dôi ra, trên số lượng được biểu thị bằng từ sau nó có nghĩa là "quá" : May quần mất hơn hai mét vải ; Đi mất hơn một giờ. 3. Nói ngũ cốc rẻ : Gạo hơn vì được mùa. Hơn bù kém. Tính bình quân : Hơn bù kém mỗi phần được 50 thúng thóc.

- hớn t. Tươi tỉnh : Vẻ mặt hơn hớn.


np. Chỉ phần trội, phần nhiều. Chữ tình, chữ hiếu bên nào nặng hơn (Ng. Du). Đã hơn năm giờ rồi.
nt.1. Có lợi. Tính toán thiệt hơn.
2. Thắng trong cuộc thi đấu. Ai hơn, ai thua?


hơn

hơn
  • conj
    • more than
      • nó cao hơn tôi: He is taller than I
    • Better
      • chậm còn hơn không: Better late than never

 over
  • dỡ nhiều hơn: over landed
  • số hàng nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu: excess of imports over exports
  • số hàng xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu: excess of exports over imports

  • 3 lần hơn
     treble
    Giờ Đại Tây Dương (chậm hơn 4 giờ so với giờ Greenwich)
     Atlantic Time
    ba lần hơn
     treble
    bán cao hơn giá qui định
     at a premium
    bán chạy hơn
     outsell
    bán được giá hơn
     outsell
    bán được nhiều hơn
     outsell
    bán được số lượng cao hơn
     outsell
    bán giá mắc hơn
     overcharge
    bán giá rẻ hơn
     undercut
    bán giá rẻ hơn (người nào)
     undercut
    bán hơn (so với bán hàng khác)
     outsell
    bán nhanh hơn
     outsell
    bán nhiều hơn mua
     oversold
    bãi công để đạt được những điều kiện làm việc tốt hơn
     strike for better conditions
    bỏ thầu cao hơn
     overbid
    bỏ thầu rẻ hơn
     underbid
    bỏ thầu rẻ hơn (người nào)
     underbid
    bỏ thầu thấp hơn
     underbid
    các tiền đề về tính ưa thích hơn (của người tiêu dùng)
     axioms of preference
    cạnh tranh mãnh liệt hơn
     hot up
    cao hơn giá ghi
     at a premium
    cao hơn giá ghi trên phiếu
     above par
    cao hơn giá thông thường (cổ phiếu, chứng khoán)
     at a premium
    chiếm ưu thế hơn
     superior
    chứng khoán loại rộng hơn
     wider range securities
    chuyển sang tình thế tốt hơn
     turnround
    chuyển tình thế của một kỳ hạn sang một kỳ hạn xa hơn
     switch a position
    có giá trị cao hơn
     at a premium
    cổ phiếu phát hành cao hơn mệnh giá
     stock issued at more than book value