hạ cố

- đg. (cũ, hoặc kc.). Nhìn đến, để ý đến người bề dưới hoặc coi như bề dưới mà làm việc gì. Hạ cố đến thăm.

- Trông xuống, chiếu cố đến nhau


hdg. Đoái đến, nghĩ đến người cấp dưới. Được ông ấy hạ cố đến thăm.
Tầm nguyên Từ điển
Hạ Cố

Hạ: dưới, Cố: đoái tưởng đến. Người trên đoái tưởng đến người dưới. Lời khiêm nhường.

Đã lòn ghạ cố đến nhau. Kim Vân Kiều


hạ cố

hạ cố
  • verb
    • to deign; to condescend