hạn chế

- đg. Giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua. Hạn chế chi phí. Tầm nhìn bị hạn chế.


hdg&t. Rút bớt, ngăn lại ở một giới hạn nhất định. Hạn chế hàng hóa nhập cảng. Tầm nhìn hạn chế.

xem thêm: giới hạn, hạn chế, phạm vi



hạn chế

hạn chế
  • verb
    • to limit; to bound; to restrain
      • hạn chế hàng nhập khẩu: to restrain imports

 confine
 drawback
 incumbrance
 inhibit (vs)
 limit
  • cáp hạn chế tốc độ thang máy: speed limit device of elevator
  • kiểm tra hạn chế: limit check
  • sự hạn chế vận tốc: speed limit
  • ưu tiên hạn chế: limit priority
  •  limitation
  • hạn chế về nguồn lực: resource limitation
  • hạn chế về tài nguyên: resource limitation
  • sự hạn chế: limitation
  •  limitative
     limiting
  • bộ phận hạn chế: limiting mains
  • đi-ốt hạn chế: limiting diode
  • điện trở hạn chế: limiting resistor
  • điện trở hạn chế dòng: current limiting resistor
  • mạch hạn chế: limiting circuit
  • sự hạn chế: limiting
  • sự hạn chế dòng: current limiting
  • sự hạn chế mềm: soft limiting
  •  limiting mains
  • bộ phận hạn chế: limiting mains
  •  localize
     restrain
  • giới hạn, hạn chế: restrain
  •  restraint
  • hệ hạn chế bảo vệ: protective restraint system
  • hệ hạn chế chiếm giữ thụ động: passive occupant restraint system
  • sự hạn chế: restraint
  • sự hạn chế chuyển vị: restraint of displacement
  • sự hạn chế ngân sách: budgetary restraint
  • vùng hạn chế giao thông: traffic restraint area
  •  restrict
     restricted
  • bị hạn chế: restricted
  • các chức năng hạn chế: restricted functions
  • chuyển động (bị) hạn chế: restricted motion
  • độ hòa tan hạn chế: restricted solubility
  • dịch vụ hạn chế: restricted service
  • mạng con hạn chế: restricted subnetwork
  • sự cố chạm đất hạn chế: restricted earth fault
  • sự gọi thầu hạn chế: restricted tender
  • thẻ bị hạn chế: restricted token
  • thông tin số bị hạn chế: Restricted Digital Information (RDI)
  • truyền dẫn số liệu bị hạn chế: Restricted Data Transmissions (RDT)
  • vành hạn chế: restricted ring
  • vị trí hạn chế truy nhập: Restricted Access Location (RAL)
  •  restriction
  • gen hạn chế: restriction gen
  • hạn chế giờ làm việc: hours of work, restriction of
  • hạn chế giờ làm việc trong lao động: labour, restriction of working hours
  • hạn chế nhận dạng đường dây chủ gọi: Calling Line Identification Restriction (CLIR)
  • hạn chế tốc độ trên đường tuyến chính: speed restriction on the main track
  • hạn chế về giờ làm việc: Working Hours, Restriction of
  • hạn chế về giờ làm việc: Restriction on Working Hours
  • sự hạn chế: restriction
  • sự hạn chế cho thuê: rent restriction
  • sự hạn chế theo cữ: gauged restriction
  • sự hạn chế xây dựng: building restriction
  • tín hiệu hạn chế tốc độ: speed restriction signal
  •  restrictive
  • giao kèo mậu dịch hạn chế: restrictive labor agreement
  • ký hậu hạn chế: restrictive endorsement
  •  take the limit of

    Vectơ chuyển động không hạn chế (H263)
     Unrestricted Motion Vector (H263) (UMV)
    ăng ten có độ xoay hạn chế
     limited steerable antenna
    bảng quyết định nhập hạn chế
     limited-entry decision table
    bảo hành hạn chế
     limited warranties
    bị hạn chế
     limited
    bị hạn chế phản ứng
     limited response
    bộ hạn chế
     arrester
    bộ hạn chế
     clipper
    bộ hạn chế
     clipper circuit
    bộ hạn chế
     damper
    bộ hạn chế
     limiter
    bộ hạn chế
     limiter (e.g. in analog computing)
    bộ hạn chế
     restrictor
    bộ hạn chế
     stop device
    bộ hạn chế Schmitt
     Schmitt limiter
    bộ hạn chế âm lượng
     volume limiter
    bộ hạn chế biên độ
     amplitude limiter
    bộ hạn chế công suất
     power limiter
    bộ hạn chế cứng
     hard limiter
    bộ hạn chế đỉnh
     peak limiter
    bộ hạn chế đỉnh âm tần
     audio peak limiter
    bộ hạn chế đỉnh âm tần
     audio-frequency peak limiter
    bộ hạn chế đỉnh trắng
     white clip
    bộ hạn chế đỉnh trắng
     white limiter
    bộ hạn chế điện áp
     voltage limiter
    bộ hạn chế đồng bộ
     sync limiter
    bộ hạn chế dòng
     current limiter
    bộ hạn chế dòng khởi động
     inrush current limiter
    bộ hạn chế dùng ferit
     ferrite attenuator

     limit
  • chế độ hạn chế tiền mặt: cash limit system
  • điểm hạn chế thuế: tax limit
  • nhập khẩu có hạn chế: limit entry
  • sự hạn chế: limit
  •  Limited L/C
  • thư tín dụng hạn chế (nơi thanh toán): Limited L/C (letter of credit)
  •  limiting
  • điều khoản hạn chế: limiting clause
  • điều khoản hạn chế (của hợp đồng): limiting clause
  • nhân tố hạn chế: limiting factor
  •  peg
     restrictive
  • biện pháp mậu dịch hạn chế: restrictive (trade) practices
  • các biện pháp có tính hạn chế: restrictive practices
  • các biện pháp kinh doanh có tính hạn chế: restrictive business practices
  • các thủ đoạn hạn chế: restrictive practices
  • các thủ đoạn hạn chế kinh doanh: restrictive business pratices
  • các thủ đoạn hạn chế kinh doanh: restrictive trade practices
  • chính sách cho vay hạn chế: restrictive monetary policy
  • chính sách tín dụng hạn chế: restrictive credit policy
  • điều khoản hạn chế: restrictive covenant
  • điều khoản hạn chế: restrictive clause
  • giấy phép bán hạn chế: restrictive license
  • hành động hạn chế lao động: restrictive labour practice
  • kế hoạch hạn chế: restrictive scheme
  • kế hoạch hạn chế (hàng hóa): restrictive scheme
  • ký hậu hạn chế: restrictive endorsement
  • mang tính hạn chế: restrictive
  • ngân sách hạn chế: restrictive budget
  • những biện pháp có tính hạn chế: restrictive practices
  • sách lược lao động hạn chế: restrictive labour practice
  • thỏa ước hạn chế: restrictive covenant
  • thỏa ước mậu dịch hạn chế: restrictive trade agreement
  • thỏa ước thương mại hạn chế: restrictive trade agreement
  •  retrench

    ấn bản hạn chế
     limited edition
    bị hạn chế
     qualified
    bị hạn chế
     restricted
    biện pháp nhập khẩu hạn chế khẩn cấp có chọn lựa
     selective safeguard
    chế độ trợ cấp xuất khẩu hạn chế
     limited system of export subsidies
    chính sách hạn chế nhu cầu
     demand-curbing policy
    chứng khoán không bị hạn chế
     unlimited securities
    chứng nhận bảo hiểm bồi thường hạn chế
     limited policy
    có hạn chế
     qualified
    cơ quan tiếp xúc hạn chế
     restricted access agency
    cổ phiếu có hạn chế
     restricted share
    công nghiệp không hạn chế
     non-restricted industry
    công ty quản lý không hạn chế
     open-end management company
    cửa hàng bán mặt hàng hạn chế
     limited-line store
    đất đai, tài sản không hạn chế thân phận người thừa kế
     fee simple
    định giá hạn chế nhập thị
     limit-pricing
    điều khoản hạn chế
     detrimental clause
    điều khoản hạn chế
     proviso