hạt giống

cơ quan sinh sản hữu tính của thực vật có hạt, do noãn đã thụ tinh, sẽ nảy mầm và hình thành một cây mới, mang các tính chất di truyền của loài, giống. HG sử dụng trong sản xuất phải bảo đảm các tiêu chuẩn về độ thuần khiết, sức nảy mầm, và được bảo quản chu đáo, không bị ẩm mốc, sâu mọt. HG kĩ thuật là HG được sản xuất ra sau khi nhân giống nguyên chủng, gồm HG cấp 1, cấp 2,... có đủ tiêu chuẩn để đưa vào sản xuất. Công nghệ sản xuất HG ngày càng được chuyên môn hoá, có phân công, phân cấp: các đơn vị nghiên cứu chịu trách nhiệm sản xuất HG gốc; các đơn vị nhân giống và các nhà sản xuất HG theo hợp đồng có trách nhiệm sản xuất HG các cấp có chứng nhận đủ tiêu chuẩn.



hạt giống

hạt giống
  • Seed
    • Gieo hạt giống: To sow the seed
    • Đấu thủ hạt giống: A seed player, a seed

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 seed
  • kho hạt giống: seed silo
  • kho hạt giống: seed storage
  • khu thí nghiệm hạt giống: sort seed testing plot
  • thùng hạt giống (của máy gieo hạt): seed can

  • tổ máy làm lạnh hạt giống
     grain chilling unit
    tổ máy làm lạnh hạt giống
     grain refrigeration unit

     seed
  • máy sấy hạt giống: seed drier
  • máy sàng hạt giống: seed dresser

  • máy chọn hạt giống kiểu ống
     half-corn cylinder
    máy chọn hạt giống kiểu ống
     intented cylinder