Từ điển Tiếng Việt
"hải lưu"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hải lưu
- d. Dòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định.
hd. Dòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hải lưu
hải lưu
noun
sea current
Lĩnh vực:
xây dựng
ocean curing
ocean current
Chương trình nghiên cứu chung về hải lưu toàn cầu của IGBP
Joint Global Ocean Flux Study Programme of the IGBP (JGOFS)
hải lưu bờ
coastal drift
luồng hải lưu
sea current