hậu môn

- dt. Cửa ruột già thông với ngoài để thải phân ra; còn gọi là lỗ đít.


lỗ sau của ống tiêu hoá, có ở hầu hết động vật để đưa phân, đôi khi các chất thải nửa đặc ra ngoài cơ thể, thường do cơ điều khiển. HM đôi khi mở vào huyệt (ở động vật bậc thấp). Một số động vật ở nước còn dùng HM trong quá trình hô hấp.


hd. Lỗ đít.

hậu môn

hậu môn
  • noun
    • anus

Lĩnh vực: y học
 anus
  • hậu môn không thủng lỗ: imperforate anus
  • hậu môn nhân tạo: artificial anus
  • hậu môn ruột tử cung: entero-uterine anus
  • hậu môn sa vào bàng quang: anus vesicalis

  • ám ảnh đau hậu môn
     rectophobia
    áp xe quanh hậu môn
     perianal abscess
    áp xe quanh hậu môn
     perirectal abscess
    áp xe sau hậu môn
     postanal abscess
    bóng nong hậu môn
     procteurynter
    chứng đau quanh hậu môn
     proctagra
    chứng liệt trực tràng, liệt hậu môn
     proctoparalysis
    chứng sa hậu môn
     proctoptosis
    cung gân của cơ nâng hậu môn
     arcus tendineus musculi levatoris ani
    dây chằng hậu môn xương cụt
     anococcygeal ligament
    đau hậu môn
     proctodynia
    đường hậu môn da
     anocutaneous line
    do trực tràng, do hậu môn
     proctogenic
    dưới hậu môn
     subanal
    dụng cụ soi hậu môn
     anoscope
    dung cụ soi cơ thắt hậu môn
     sphincteroscope
    hậu môn - trực tràng
     anorectal
    hậu môn không thủng
     atresia ani
    hẹp hậu môn
     ankyloproctia
    hẹp hậu môn
     proctatresia
    loạn dâm hậu môn
     pederasty
    loạn dâm hậu môn trẻ em
     paederasty
    màng hậu môn
     anal membrane
    màng hậu môn
     anal plate
    nguyên hậu môn
     proctodeum
    nứt hậu môn
     anal fissure