hậu tố

- dt. Phụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v.v.): ful là hậu tố của từ tiếng Anh beautiful.


bộ phận cấu tạo từ đứng sau gốc từ hoặc thân từ. Khi có biến vĩ (biến tố) thì đứng trước biến vĩ. Vd. tiếng Anh: - er trong từ writer (nhà văn), - ness trong từ firmness (sự bền vững, sự kiên quyết), goodness (lòng tốt), vv.



hậu tố

hậu tố
  • noun
    • suffix

 suffix
  • biểu diễn hậu tố: suffix notation
  • hậu tố điểm cuối kết nối: Connection Endpoint Suffix (CES)
  • ký hiệu hậu tố: suffix notation
  • ký pháp hậu tố: suffix notation

  • biểu diễn hậu tố
     postfix notation
    cú pháp hậu tố
     postfix syntax
    hậu tố -style
     -style
    hậu tố chỉ chảy ra hay xuất tiết bất thường hay quá mức từ một cơ quan hay bộ phận
     rrhagia
    hậu tố chỉ ngưng dòng chảy một chất lỏng, ứ đọng
     stasis
    hậu tố chỉ nguồn gốc hay sự phát triển
     genesis
    kí pháp hậu tố
     postfix notation
    ký hiệu hậu tố
     reversed polish notation
    ký pháp hậu tố
     postfix notation
    ký pháp hậu tố
     reverse Polish notation