
- dt. Phụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v.v.): ful là hậu tố của từ tiếng Anh beautiful.
bộ phận cấu tạo từ đứng sau gốc từ hoặc thân từ. Khi có biến vĩ (biến tố) thì đứng trước biến vĩ. Vd. tiếng Anh: - er trong từ writer (nhà văn), - ness trong từ firmness (sự bền vững, sự kiên quyết), goodness (lòng tốt), vv.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|