hậu thuẫn

- d. Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau. Làm hậu thuẫn cho cuộc đấu tranh.


hd. Cái mộc che đằng sau; sức ủng hộ ở phía sau. Làm hậu thuẫn cho cuộc đấu tranh.

hậu thuẫn

hậu thuẫn
  • noun
    • support; backing
      • cô ta có gia đình làm hậu thuẫn: She has the support of the family

 support

sự hậu thuẫn hành chánh
 administrative backstopping