hẻm

- dt Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao: Có những ngôi chùa trong hẻm núi (NgKhải); Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố.

- tt Nói đường hẹp, ngõ hẹp: Hang cùng ngõ (tng).


nd.1. Đường nhỏ vào xóm, không có tên. Hang cùng ngõ hẻm.
2. Đường chẹt giữa hai vách núi. Hẻm đá.


hẻm

hẻm
  • noun
    • alley; lane
      • hẻm núi: defile

Lĩnh vực: xây dựng
 alley
  • ngõ hẻm: bowing alley
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     ravine
  • hẻm núi: ravine

  • đập hẻm núi
     gorge dam
    đường hẻm
     clough
    hẻm núi
     defile
    hẻm núi
     glen
    hẻm núi
     gorge
    hẻm núi
     kloof
    hẻm núi
     narrow
    hẻm núi
     notch
    hẻm núi
     pass
    hẻm núi
     pass party
    hẻm núi hẹp
     gill
    hẻm núi rộng
     large gorge
    hẻm núi sâu
     glen
    hẻm vực
     canon
    hẻm vực
     canyon
    hẻm vực
     chasm
    khe hẻm
     gulch
    ngõ hẻm
     lane
    sông chảy trong hẻm núi
     incised river