hệ

- d. 1 (dùng trong một số tổ hợp). Hệ thống (nói tắt). Hệ thần kinh. Hệ đo lường. Hệ tư tưởng*. 2 Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.


đơn vị địa tầng dưới giới trong thang thời địa tầng quốc tế, gồm toàn bộ đất đá thành tạo trong thời gian một kỉ (một đơn vị của địa niên biểu). Ranh giới giữa các H thường được đánh dấu bằng các bất chỉnh hợp góc, gián đoạn tích tụ trầm tích, các thay đổi điều kiện tự nhiên dẫn đến thay đổi tướng đá, các hoạt động macma mạnh mẽ. Ở ranh giới giữa các H kề nhau thường quan sát thấy sự đổi mới cơ bản của các phức hệ hoá thạch, biểu hiện ở sự tuyệt diệt một số nhóm sinh vật cũ và xuất hiện các nhóm mới. Mỗi H thường được chia thành hai hoặc ba thống. Xt. Thang địa tầng.


nd. Hệ thống (nói tắt). Hệ thần kinh. Hệ đo lường. Hệ tư tưởng.
nd. Chi trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.

hệ

hệ
  • noun
    • branch, system

 flora
  • hệ lên men: fermemtrtion flora
  • hệ vi khuẩn: microbial flora

  • Hiệp hội quan hệ Mậu dịch
     trade relations association
    Hội đồng quan hệ Mậu dịch
     trade relations council
    áp dụng hệ thống mét
     go metric
    áp dụng hệ thống mét
     metricate
    áp dụng mét hệ
     go metric
    bảng hệ số xếp hàng trên tàu
     stowage factor table
    bảo quản trên các hệ
     shelve
    bao quan hệ với giới đầu tư
     investor relations department
    bọt của hệ nghiền lại
     finished flour
    bột của hệ nghiền đậu
     blue flour
    bột của hệ nghiền mịn
     reduction flour
    bột hệ nghiền khô
     break flour
    các giao dịch nợ (trong quan hệ thanh toán quốc tế)
     debit transactions
    các hệ thống tài chính
     financial systems
    các mối quan hệ kinh doanh
     connections
    các ngành công nghiệp liên hệ
     allied industries
    các nước liên hệ
     associated countries
    các quan hệ chủ thợ
     employee relations