Từ điển Tiếng Việt
"học hỏi"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
học hỏi
- Nghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức: Tinh thần học hỏi cao.
nđg. Học, bắt chước điều hay. Chịu khó học hỏi bạn bè.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
học hỏi
học hỏi
Investigate, inquire, learn
Có tinh thần học hỏi
: To have an inquiring mind
Phải kiên trì học hỏi thì mới đạt được những đỉnh cao của khoa học
: One must patiently investigate if one is to reach peaks of science