hỏa

- hoả dt 1. Lửa Phòng hoả 2. Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y: Chân hoả kém.

- tt Nói tàu chạy trên đường sắt, có đầu kéo nhiều toa: Ngày nay người ta thường gọi tàu hoả là xe lửa.


nd. Lửa. Bà hỏa. Đánh tá hỏa: đánh đến con mắt phải thấy đôm đốm.

hỏa

hỏa
  • noun
    • fire
      • phát hỏa: To catch fire