hồng hộc

- Nói thở nhanh và mạnh: Chạy vội quá, thở hồng hộc.

- Ngỗng trời và ngan trời.


np. Chỉ hơi thở mạnh, dồn dập. Thở hồng hộc.
hd. Loại ngỗng trời.
Tầm nguyên Từ điển
Hồng Hộc

Hồng: chim hồng, ngỗng trời, Hộc: giống chim như con ngỗng bay cao và xa. Hồng hộc chí: là chí lớn lao tức nghĩa bóng.

Chí hồng hộc quyết một phen vùng vẫy. Hát Nói


hồng hộc

hồng hộc
  • Throbbing wildly
    • Chạy nhanh qúa, thở hồng hộc: To have one's heart throb wildly after a very fast run