hồng nhan

- d. (cũ; vch.). Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp. Kiếp hồng nhan.

- Má hồng, chỉ người đẹp


hd. Mặt có đôi má hồng, chỉ người đàn bà đẹp. Kiếp hồng nhan có mong manh (Ng. Du).
Tầm nguyên Từ điển
Hồng Nhan

Hồng: sắc đỏ, Nhan: màu sắc ở giữa khoảng mắt và lông mày. Dùng để chỉ người đàn bà đẹp.

Phận hồng nhan có mong manh. Kim Vân Kiều


hồng nhan

hồng nhan
  • noun
    • beautiful woman; beautiful girl