Từ điển Tiếng Việt
"hỗ trợ"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hỗ trợ
- đgt. Giúp đỡ nhau, giúp thêm vào: hỗ trợ bạn bè, hỗ trợ cho đồng đội kịp thời.
hdg. Giúp đỡ qua lại lẫn nhau. Thường bị dùng lầm để chỉ việc bên này đơn phương giúp đỡ bên kia, tức hộ trợ.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hỗ trợ
hỗ trợ
verb
to help one another
back
support service
bảo hiểm hỗ trợ
fraternal insurance
bảo hiểm hỗ trợ
mutual insurance
các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
services to trade
chính sách hỗ trợ nông nghiệp
agricultural support policy
cơ cấu kinh tế hỗ trợ
complementary economic structure
công ty bảo hiểm hỗ trợ
mutual insurance company
công ty bảo hiểm nhân thọ hỗ trợ
mutual life-insurance company
điểm hỗ trợ
support point
đơn vị hỗ trợ
support unit
đơn vị hỗ trợ hậu cần
administrative support unit
dịch vụ hỗ trợ
supporting service
giá được hỗ trợ
support price
giá hỗ trợ
support price
giá hỗ trợ (đối với nông sản phẩm)
supporting price
giấy chứng vốn hỗ trợ
mutual capital certificate
giao dịch mua bán có hỗ trợ tài chánh cao
highly leveraged transaction
hành động hỗ trợ
secondary action
hội cho vay hỗ trợ
loan society
hội tiết kiệm hỗ trợ
slate club
hỗ trợ bằng tài sản
asset backing
hỗ trợ chính thức
official support
hỗ trợ cho người kinh doanh
dealer aids
hỗ trợ kĩ thuật khu vực
Regional Technical Assistance
hỗ trợ phát triển kinh tế
pump-priming credit
hỗ trợ quản lý
management support
hoạt động hỗ trợ đầu tư
instrument support activities
khoản cho vay hỗ trợ
stand-by credit
kinh phí hỗ trợ
grand aid
mức hỗ trợ
support level
mức tín dụng hỗ trợ
backup line