Từ điển Tiếng Việt
"hội quán"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hội quán
- Nhà của một đoàn thể để làm nơi hội họp và các hội viên gặp nhau (cũ).
hd. Nơi hội họp của người trong hội.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hội quán
hội quán
(từ cũ; nghĩa cũ) Society's premises