hợp ý

- 1. t. Đúng với ý muốn. 2. đg. Cùng nhận định như nhau về mọi mặt.


xem thêm: hợp, phù hợp, thích hợp, hợp ý, ăn ý



hợp ý

hợp ý
  • Meet one's desire, fulfil one's wish
    • Được một món quà hợp ý: To receive a gift which meets one's desire (to one's liking)
  • Fully agree in everything
    • Đôi vợ chồng rất hợp ý nhau: That married couple is very harmonious