hợp lí

- cv. hợp lý. t. Đúng lẽ phải, đúng với sự cần thiết hoặc với logic của sự vật. Cách giải quyết hợp lí. Sử dụng hợp lí sức lao động.



hợp lí

hợp lí
  • adj
    • reasonable; logical