Từ điển Tiếng Việt
"hủy"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hủy
- huỷ đg. Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa. Huỷ giấy tờ. Huỷ bản hợp đồng.
nđg. Phá đi, bỏ. Hủy một căn nhà hư. Hủy bản hợp đồng.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hủy
hủy
verb
to destroy; to cancel; to reverse
break
dissolve
hủy bỏ (hợp đồng...)
: dissolve
chấp hành hoặc hủy bỏ
fill or kill (order)
chi phí (dùng cho việc) hủy bỏ
abandonment charge
chi phiếu hủy bỏ
voided cheque
cho đến khi hủy bỏ
till forbid
cho đến khi hủy bỏ (quảng cáo ngoài trời)
till cancelled
có hiệu lực cho đến khi hủy bỏ
good-till-cancelled
có hiệu lực cho đến khi hủy bỏ
good-till-countermanded
có thể bị hủy
voidable
có thể bị phân hủy
putrescible
có thể hủy
quashable
có thể hủy bỏ
annulable
có thể hủy bỏ
quashable
có thể hủy bỏ
rescindable
có thể hủy bỏ
voidable
có thể hủy nhanh
Revocable L/C
con dấu hủy bỏ
cancelling stamp
danh sách đen (về những kế hoạch hay hạng mục sẽ bị hủy bỏ)
hit list
đang phân hủy
putrescent
đã hủy bỏ
cancelled
để hủy bỏ
rescinding
điều khoản có hiệu lực hủy hợp đồng
qualifying clause
điều khoản hủy bỏ
defeasance clause
điều khoản hủy bỏ đơn bảo hiểm của người môi giới
broker's cancellation clause
điều khoản hủy hợp đồng
cancellation clause
đơn bảo hiểm có thể hủy bỏ
voidable policy
enzim phân hủy đường
sugarclastic enzyme
enzim phân hủy xenlulora
bacterial enzyme
giá chào có thể hủy bỏ
revocable offer
giá hủy (một đơn vị chứng khoán)
cancellation price
giấy ủy quyền có thể hủy ngang
revocable trust