hủy

- huỷ đg. Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa. Huỷ giấy tờ. Huỷ bản hợp đồng.


nđg. Phá đi, bỏ. Hủy một căn nhà hư. Hủy bản hợp đồng.

hủy

hủy
  • verb
    • to destroy; to cancel; to reverse

 break
 dissolve
  • hủy bỏ (hợp đồng...): dissolve

  • chấp hành hoặc hủy bỏ
     fill or kill (order)
    chi phí (dùng cho việc) hủy bỏ
     abandonment charge
    chi phiếu hủy bỏ
     voided cheque
    cho đến khi hủy bỏ
     till forbid
    cho đến khi hủy bỏ (quảng cáo ngoài trời)
     till cancelled
    có hiệu lực cho đến khi hủy bỏ
     good-till-cancelled
    có hiệu lực cho đến khi hủy bỏ
     good-till-countermanded
    có thể bị hủy
     voidable
    có thể bị phân hủy
     putrescible
    có thể hủy
     quashable
    có thể hủy bỏ
     annulable
    có thể hủy bỏ
     quashable
    có thể hủy bỏ
     rescindable
    có thể hủy bỏ
     voidable
    có thể hủy nhanh
     Revocable L/C
    con dấu hủy bỏ
     cancelling stamp
    danh sách đen (về những kế hoạch hay hạng mục sẽ bị hủy bỏ)
     hit list
    đang phân hủy
     putrescent
    đã hủy bỏ
     cancelled
    để hủy bỏ
     rescinding
    điều khoản có hiệu lực hủy hợp đồng
     qualifying clause
    điều khoản hủy bỏ
     defeasance clause
    điều khoản hủy bỏ đơn bảo hiểm của người môi giới
     broker's cancellation clause
    điều khoản hủy hợp đồng
     cancellation clause
    đơn bảo hiểm có thể hủy bỏ
     voidable policy
    enzim phân hủy đường
     sugarclastic enzyme
    enzim phân hủy xenlulora
     bacterial enzyme
    giá chào có thể hủy bỏ
     revocable offer
    giá hủy (một đơn vị chứng khoán)
     cancellation price
    giấy ủy quyền có thể hủy ngang
     revocable trust