hiếm

- tt. ít có, ít gặp: con hiếm của hiếm ở đây người tốt không hiếm.


xem thêm: ít, hiếm, (một) tẹo, , chút



hiếm

hiếm
  • adj
    • rare; scarce; sigular
      • hiếm có: rare; singular

 rarefy

buôn bán những loại hàng hóa khan hiếm
 grey market
đồng tiền khan hiếm
 scarce currency
giá lúc khan hiếm
 scarcity value
giá trị (gắn liền với sự) khan hiếm
 scarcity value
giá trong tính trạng khan hiếm hàng hóa
 scarcity price
hàng khan hiếm
 scarce goods
hiếm có
 rare
khan hiếm
 shortage
khan hiếm (tiền)
 stringent
khan hiếm đi (tài nguyên . . .)
 depletion
khan hiếm tương đối
 relative scarcity
khan hiếm tuyệt đối
 absolute scarcity
khan hiếm và lựa chọn
 scarcity and choice
kinh tế học khan hiếm
 scarcity economics
sự khan hiếm
 rarity
sự khan hiếm
 scarcity
sự khan hiếm nhân công
 labour shortage
sự khan hiếm tiền mặt
 scarcity of money
sự khan hiếm vốn
 financial stringency
tài nguyên khan hiếm
 scare resources
thị trường hiếm ít nhu cầu
 soft market
thị trường khan hiếm
 tight market
thị trường tài chính khan hiếm tiền mặt
 stringent money market
thị trường tiền tệ khan hiếm tiền mặt
 tight money market
tình trạng khan hiếm
 rarity
tình trạng khan hiếm
 scarcity
tiền khan hiếm
 tight money
tiền kim loại khan hiếm
 rare coins
tiền thuê khan hiếm
 scarcity rent