Từ điển Tiếng Việt
"hiếu nghị"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hiếu nghị
Tầm nguyên Từ điển
Hiếu Nghị
Hiếu: hiếu thảo, Nghị: việc nên làm.
Miền hương đảng đã khen rằng hiếu nghị.
Nguyễn Công Trứ
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh