hiếu sự

- việc hiếu, việc tang


ht. Hay sinh sự, hay kiếm chuyện gây gổ. Thật là một người hiếu sự.
Tầm nguyên Từ điển
Hiếu Sự

Hiếu: tang cha mẹ, Sự: việc.

Đồ hiếu sự vẻ quân dung. Nhị Độ Mai


hiếu sự

hiếu sự
  • Fond of contriving unnecessary things, showing undue zeal