hiệp thương

- đgt (H. hiệp: giúp đỡ; thương: bàn luận) Họp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc: Cả nước đồng tình đòi Ngô Đình Diệm kịp thời thực hiện hội nghị hiệp thương đi đúng con đường tới tổng tuyển cử (Tú-mỡ).


hdg. Hội họp để thương thuyết. Hội nghị hiệp thương chính trị.

xem thêm: bàn, thảo luận, dàn xếp, điều đình, trao đổi, thương lượng, hiệp thương, đàm phán, hội đàm



hiệp thương

hiệp thương
  • verb
    • to negotiate

 negotiation

bộ máy hiệp thương
 consultation machinery
giải quyết hiệp thương
 compromise settlement
giải quyết hiệp thương
 negotiated settlement
hiệp thương đa phương
 multilateral consultation
hiệp thương đa phương
 plurality consultation
hiệp thương song phương
 bilateral consultations
hiệp thương về tiền lương
 wage negotiations
phòng liên hiệp thương mại
 associated chambers of commerce
quảng cáo hiệp thương (của nhà chế tạo và người bán lẻ)
 tie-in promotion
quyết định hiệp thương
 compromise decision