hiệu suất

- d. 1 Kết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định. Tăng hiệu suất công tác. 2 Đại lượng đặc trưng cho mức sử dụng hữu ích năng lượng của một máy hay một hệ thống nào đó, bằng tỉ số năng lượng hữu ích với tổng năng lượng mà máy hay hệ thống nhận được. Nhà máy nhiệt điện có hiệu suất 50%.


thông số nói lên tính hiệu quả của một quá trình hoặc một hệ về mặt biến đổi năng lượng, đo bằng tỉ số giữa phần năng lượng hữu ích thu được và phần năng lượng phải cung cấp cho hệ. HS luôn luôn nhỏ hơn 1, vd. HS của nhà máy nhiệt điện thường 30 - 40%, nhiệt điện tuabin khí có chu trình hỗn hợp 55%, của động cơ đốt trong khoảng 25%. Động cơ điện có HS cao có thể tới 95%.


hd. Hiệu năng tính bằng con số cụ thể. Hiệu suất của nhà máy nhiệt điện là 50%.

hiệu suất

hiệu suất
  • noun
    • productivity, output

 effect
  • hiệu suất gián tiếp: indirect effect
  • hiệu suất làm lạnh: cooling effect
  • hiệu suất rửa: detergent effect
  • hiệu suất sản xuất: productivity effect
  • tác dụng làm sạch hiệu suất rửa: cleaning effect
  •  efficiency
  • hiệu suất Pareto: Pareto's efficiency
  • hiệu suất biên tế: marginal efficiency
  • hiệu suất biên tế của đầu tư: marginal efficiency of investment
  • hiệu suất biên tế của đồng vốn: marginal efficiency of capital
  • hiệu suất biên tế của lao động: marginal efficiency of labour
  • hiệu suất biên tế cuả đầu tư: marginal efficiency of investment
  • hiệu suất biên tế đồng vốn: marginal efficiency of capital
  • hiệu suất cao nhất: highest efficiency
  • hiệu suất cục bộ: component efficiency
  • hiệu suất của thao tác: motion efficiency
  • hiệu suất đối đa: maximum efficiency
  • hiệu suất đồng vốn: capital efficiency
  • hiệu suất kinh tế: commercial efficiency
  • hiệu suất kinh tế: economic efficiency
  • hiệu suất lên men: fermentation efficiency
  • hiệu suất lý tưởng: ideal efficiency
  • hiệu suất rửa: washing efficiency
  • hiệu suất sát trùng: germicidal efficiency
  • hiệu suất sạch: purification efficiency
  • hiệu suất sấy: drying efficiency
  • hiệu suất thao tác cao nhất: peak operating efficiency
  • hiệu suất thể tích: apparent volumetric efficiency
  • hiệu suất thể tích thực: real volumetric efficiency
  • hiệu suất tối đa: maximum efficiency
  • năng suất, hiệu suất cao nhất: highest efficiency (the...)
  • tổng hiệu suất: overall efficiency
  •  efficiency bonus
     efficiency coefficient
     output
     performance factor
     production rate
     productivity
  • hiệu suất biên: marginal productivity
  • hiệu suất biên của vốn: marginal productivity of capital
  • hiệu suất biên tế của đồng vốn: marginal productivity of capital
  • hiệu suất đồng vốn: productivity of capital
  • hiệu suất làm việc của văn phòng: office productivity
  • hiệu suất sản xuất: productivity effect
  • hiệu suất vốn: capital productivity
  • lý thuyết hiệu suất biên: marginal productivity theory of wages
  • quy luật hiệu suất giảm dần: law of diminishing marginal productivity
  • thuyết hiệu suất biên: marginal productivity doctrine
  • thuyết hiệu suất biên tế: marginal productivity doctrine
  •  release

    có hiệu suất về phí tổn
     cost-effective
    đo lường hiệu suất công tác
     work measurement
    giá hiệu suất phí tổn
     cost-effective price
    giấy chứng nhận hiệu suất
     Certificate of Performance
    hiệu suất (của thiết bị)
     performance
    hiệu suất công tác
     job performance
    hiệu suất của kênh
     channel performance
    hiệu suất của thị trường
     market performance
    hiệu suất khai thác
     performance
    hiệu suất kinh doanh
     operating effectiveness
    hiệu suất kinh tế
     cost-benefit ratio