hia

- dt Giày bằng vải, cổ cao đến gần đầu gối của quan lại xưa khi mặc triều phục, ngày nay các diễn viên tuồng đóng vai quan cũng đi hia: Với bộ áo lam, mũ tế, đôi hia, rõ ra tuồng mũ áo, râu ria (Tú-mỡ).


giày cổ cao đến nửa bắp chân, bằng da, vải dày thường được bọc bằng đoạn màu đen, để trơn hay thêu trang trí rồng, mây... mũi hơi hếch lên. Đế sơn trắng cao khoảng 3 cm, là đồ đi ở chân trong phẩm phục của quan lại phong kiến, đã được nhắc đến từ thời Tiền Lê. H dùng trong sân khấu tuồng đế hẹp, cao, có độ cong nhiều hơn, rất khó sử dụng, nhằm biểu diễn thuận lợi các động tác như bê, lĩa, xiến. Diễn viên tuồng phải tập đi H công phu để khi diễn, đôi H được sử dụng thuần thục, đẹp mắt, diễn tả được tính cách, tâm hồn, tình cảm của nhân vật. Ở Trung Quốc, Mông Cổ cũng có H; ở phương Tây, có bốt, hình dáng tương tự.


nd. Giày vải cao ống, mũi chổng lên, lễ phục của các quan thời xưa.

hia

hia
  • noun
    • mandarin's boots