hoài cổ

- đgt. Luyến tiếc, tưởng nhớ cái thuộc về thời xưa cũ: Bài thơ phảng phất tâm trạng hoài cổ.


hdg. Nhớ dấu tích xưa. Tinh thần hoài cổ.
Tầm nguyên Từ điển
Hoài Cổ

Hoài:nhớ, Cổ: xưa. Đi đến một nơi nào nhân nhớ lại những cảnh xưa, những việc xảy ra ngày trước, cảm khái làm thành thi văn gọi là thi văn hoài cổ.

Thi hoài cổ chạnh tình non nước. Thơ Cổ


hoài cổ

hoài cổ
  • verb
    • to remember things in the past