hoán

- 1. đg. Lọc sạch rồi cô lại cho đặc: Hoán nước đường. 2. t. Nói đường đã được lọc hết chất bẩn, trắng sạch hơn trước: Đường hoán.



hoán

hoán
  • Refine and boil down
    • Hoán nước đường: To refine and boil down some sirup
    • Đường hoán: Refined sugar