hoãn

- 1 dt Khuyên đeo tai: Kìa ai có hoãn đeo tai, chẳng là vợ cả, vợ hai ông nghè (cd).

- 2 đgt Để lùi lại khi khác: Hoãn việc đi tham quan; Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu (cd).


nd. Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ thời xưa. Chân tốt về hài, tai tốt về hoãn.
nIđg. Dời lại, không làm ngay. Vụ án ấy còn hoãn lại.

xem thêm: hoãn, đình, ngừng, dừng, thôi



hoãn

hoãn
  • verb
    • to defer; to postpone; to delay; to put off