hoạn nạn

- Tai ách gây ra khổ sở.


hd. Tai nạn, rủi ro. Gặp cơn hoạn nạn.
Tầm nguyên Từ điển
Hoạn Nạn

Hoạn: tai hại, Nạn: điều nguy nan xảy đến. Những điều khốn khổ nguy nan.

Trong khi hoạn nạn lạc loài đến đây. Nhị Độ Mai


hoạn nạn

hoạn nạn
  • noun
    • calamity; misfortune; disaster
      • giúp đỡ ai trong cơn hoạn nạn: to assist someone in misfortune