hoang đường

- Viển vông, không có thực : Câu chuyện hoang đường.


ht. Không có thực. Câu chuyện hoang đường.
Tầm nguyên Từ điển
Hoang Đường

Hoang: rậm rạp không khai khẩn cày cấy, Đường: lớn. Rộng lớn hoang vu. Nghĩa bóng: Những lời mênh mông không đúng với sự thật.

Noãn bào dù truyện hoang đường. Đại Nam Quốc Sử


hoang đường

hoang đường
  • adj
    • fabulous