huyết mạch

- d. 1. Mạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được: Tiền là huyết mạch của mọi công cuộc xây dựng. 2. Nh. Huyết thống: Anh em cùng huyết mạch.


hd. Mạch máu, cái quan trọng, cốt yếu để sống. Đồng tiền là huyết mạch. Con đường huyết mạch của tỉnh.

huyết mạch

huyết mạch
  • Blood-vessel
  • Breath of life, breath of nostrils; life-line
    • Tiền là huyết mạch của mọi công cuộc xây dựng: Money is the life-line (breath of life) of all construction works
  • Blood line, line of descent
    • Anh em cùng huyết mạch: Brothers of the same blood line