huyền

- 1 dt. Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "\\".

- 2 I. dt. Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức: chuỗi hạt huyền. II. tt. Có màu đen nhánh: đen huyền.

- 3 dt. Dây đàn, đàn: Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa (Truyện Kiều).

- 4 Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông: cạnh huyền đường huyền.

- 5 tt. Dáng cây thế cổ thụ trườn bò qua mép chậu, đổ xuôi xuống dưới thành góc 120o rồi vươn ngọn lên, điệu đi của cây mềm mại, tay cành buông thả tự nhiên gây cảm giác nhẹ nhàng, thư thái.


nd. Một dấu trong năm dấu giọng của vần quốc ngữ: Sắc, huyền, nặng, hỏi, ngã.
nId. Than đá màu đen láy dùng làm đồ trang sức. Đôi vòng huyền.IIt. Đen lấy. Đôi mắt huyền.
nd. Dây đàn, đàn. Khói trầm cao thấp, tiếng huyền gần xa (Ng. Du).

huyền

huyền
  • adj
    • jet
      • đen huyền: jet-black