kích

- 1 I d. Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách. Áo xẻ kích.

- II t. (Áo) chật ngực, chật nách. Áo này hơi bị . Áo mặc kích quá, rất khó chịu.

- 2 d. Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm.

- 3 I đg. Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng dụng cụ. Kích ôtô.

- II d. Dụng cụ chuyên dùng để .

- 4 đg. (kng.). Đánh bằng hoả lực pháo. Đang đi trinh sát, bị địch kích. Pháo địch đang kích tới tấp.

- 5 đg. (kng.). Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức mà làm việc gì đó theo ý mình. Nói kích. Bị kẻ xấu kích, nên làm bậy.


(cg. ki), đà, cơ cấu để nâng vật nặng lên độ cao nhỏ. Có các loại: K thanh răng, K vít, K thuỷ lực và phối hợp. Sức nâng của K từ vài kilôgam tới hàng trăm tấn, phục vụ cho các công việc xây dựng, tháo lắp và sửa chữa (máy kéo, ô tô, máy bay, vv.) K thuỷ lực có công suất lớn nhất, nâng được toàn bộ máy bay, toà nhà (để sửa chữa, thay thế).


nd. Thân áo chỗ hai bên nách. Áo xẻ kích.
nd. Binh khí gồm cán dài, mũi nhọn có ngạnh.
nIđg. Nâng vật nặng lên cao từng tí môt. Kích ô tô để thay bánh.
IId. Dụng cụ chuyên dùng để kích. Cũng nói Con đội.

nđg. Đánh địch bằng bất cứ phương tiện nào. Pháo kích. Xạ kích. Du kích.
nđg (khd). Giục, làm cho xúc động để hành động theo ý mình. Nói kích. Bị kích nên làm bậy. Cũng nói Khích.

kích

kích
  • noun
    • size; measure pill; halberd
    • verb
      • to ambush; to attack