kếp

pd.1. Cao su chế thành tấm mềm thường dùng làm giày dép.
2. Hàng dệt bằng tơ, mặt nổi cát. Áo may bằng kép hoa. Cũng nói Crếp.


kếp

kếp
  • Crepe (thin fabric with a wrinkled surface)
  • Crepe rubber,crepe
    • Giầy đế kép: crepe-soled shoes