kết bạn

- Gắn bó thành bạn bè.


nđg.1. Làm bạn với nhau. Tìm người tốt mà kết bạn.
2. Như Kết duyên. Về sau chàng và nàng kết bạn với nhau.


kết bạn

kết bạn
  • Make friends
    • Hai người kết bạn từ lúc còn bé: They made friends since their childhood
  • Become man and wife
    • Ông cụ bà cụ kết bạn từ năm mới đôi mươi: The old gentleman and old lady became man and wife at twenty