Từ điển Tiếng Việt
"kết bạn"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
kết bạn
- Gắn bó thành bạn bè.
nđg.1. Làm bạn với nhau. Tìm người tốt mà kết bạn.
2. Như Kết duyên. Về sau chàng và nàng kết bạn với nhau.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
kết bạn
kết bạn
Make friends
Hai người kết bạn từ lúc còn bé
: They made friends since their childhood
Become man and wife
Ông cụ bà cụ kết bạn từ năm mới đôi mươi
: The old gentleman and old lady became man and wife at twenty