kể

- đgt. 1. Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết: kể chuyện biết gì kể nấy. 2. Nói ra, kê ra từng người, từng thứ một: kể công kể tên từng người bạn cũ. 3. Chú ý đến, coi là quan trọng: kể gì chúng nó một khối lượng công việc đáng kể. 4. Coi là, xem như: công việc ấy kể như đã hoàn thành. 5. Xem ra: Anh nói kể cũng đúng kể thì xếp lương nó thêm một bậc cũng phảị


thuật ngữ âm nhạc dân gian chỉ: 1) Lối hát có âm điệu ngâm vịnh để K chuyện thơ hay đọc kinh Phật (K Kiều, K Hạnh). 2) Phần chính của một bài dân ca có cấu trúc làn điệu (x. Cấu trúc làn điệu). Phần này chứa lời ca chính của bài thường có hai câu thơ, do người hát "kể". 3) Động từ chỉ việc trình diễn phần K hay hát những bài hát thuộc loại K.


nđg.1. Nói có đầu có đuôi cho người khác biết. Kể chuyện đời xưa. Kể những điều mắt thấy tai nghe.
2. Nói ra lần lượt từng điều. Kể tên từng người dự họp.
3. Chú ý đến, coi là đáng quan tâm. Một số lượng đáng kể. Cơm kể ngày, cày kể buổi (tng).
4. Coi là, xem như. Việc ấy kể như đã hoàn tất.
5. Xem ra. Nó nói kể cũng có lý.


kể

kể
  • verb
    • to tell; to relate
      • kể chuyện: tell a story