kể lể

- Kể một cách dài dòng: Kể lể con cà con kê.


nđg. Kể lại chuyện của mình hoặc có dính líu đến mình một cách tỉ mỉ để mong được thông cảm. Nghe kể lể sốt cả ruột.

kể lể

kể lể
  • Spin a long yarn, tell in a lengthy way, tell a shaggy-dog story (mỹ)
    • Bà cụ kể lễ về công việc của cháu chắt: The old lady spun a long yarn about her descendant's jobs