kỹ lưỡng

- 1. Nh. Kỹ. 2. Có ý tứ và cẩn thận: Tính nết kỹ lưỡng.


np&t. Rất kỹ để tránh sai sót. Cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định.