kỹ sư

- d. 1. Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp. 2. Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa.


hd. Người có trình độ kỹ thuật bậc đại học. Kỹ sư canh nông.

kỹ sư

kỹ sư
  • noun
    • engineer

 engineer
  • kỹ sư (chủ quản) dự án công trình: project engineer
  • kỹ sư bán hàng: sales engineer
  • kỹ sư cơ khí: mechanical engineer
  • kỹ sư cố vấn: consultant engineer
  • kỹ sư cố vấn về quyền sở hữu công nghiệp: patent engineer
  • kỹ sư công chánh: civil engineer
  • kỹ sư công trường: site engineer
  • kỹ sư đóng tầu: marine engineer
  • kỹ sư đóng tàu: marine engineer
  • kỹ sư phí tổn: cost engineer
  • kỹ sư phương pháp: methods engineer
  • kỹ sư quản lý: management engineer
  • kỹ sư quy trình công nghệ: process engineer
  • kỹ sư sản phẩm: product engineer
  • kỹ sư tại hiện trường: resident engineer
  • kỹ sư thiết kế toàn bộ hiệu suất công trình: system engineer
  • kỹ sư thực thẩm: food engineer
  • kỹ sư thường trú: resident engineer
  • kỹ sư vệ sinh: sanitary engineer
  •  technician

    kỹ sư cố vấn
     efficiency expert
    kỹ sư cố vấn
     engineering consultant
    kỹ sư cố vấn, chuyên gia (về) tổ chức
     efficiency expert
    kỹ sư công nghệ
     technologist
    kỹ sư đóng tàu
     naval architect
    kỹ sư kinh tế
     technoeconomist
    kỹ sư quảng cáo
     advertising builder