ke

pd. Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở ga để hành khách tiện lên xuống tàu và xếp dỡ hàng hóa.
nd. Chất bẩn ở răng, miệng. Răng đầy ke. Ngủ miệng chảy ke.
nt. Bủn xỉn, keo kiệt. Thằng cha ấy ke lắm.

ke

ke
  • noun
    • quay; duck

 shelf

đầu kệ bày hàng
 gondola head
kệ bày hàng
 gondola
kệ gửi hàng lý tự động
 left-luggage locker
kệ gửi hành lý tự động
 left-luggage locker
kệ hiển thị phòng
 room rack
kệ kê thùng
 scantling