keng

nd. Tiếng do kim loại phát ra khi có vật cứng chạm vào. Đồng xu rơi cái keng.

keng

keng
  • Clang
    • Nghe tiếng chuông keng ngòai cửa: A clang of bell was heard at the gate
  • keng keng (láy, ý liên tiếp)
    • Tiếng chuông xe đạp keng keng: The bicycle bell sounded "clang, clang"