kháng sinh

- dt (H. sinh: sống) Chất chống lại sự phát triển của một số vi khuẩn gây bệnh: Tính chất kháng sinh của pê-ni-xi-lin.


(tk. trụ sinh) x. Chất kháng sinh.


ht. Tiêu diệt hay làm suy yếu các vi khuẩn. Chất kháng sinh.

kháng sinh

kháng sinh
  • noun
    • antibiotic
      • kháng thể: anti-body