kháy

- đg. Nói khiêu khích để trêu tức: Kháy nhau rồi đâm ra cãi nhau.


nđg. Dùng lời lẽ bóng gió để kích bác, trêu tức. Hỏi kháy một câu.

kháy

kháy
  • Hint, tease
    • Kháy nhau quá rồi đâm ra cải nhau: Their mutual teasing degenerated into a quarrel