khóm

- 1 dt Cụm cây mọc liền nhau: Khóm cúc; Khóm trúc; Ngày vắng, chim kêu cuối khóm hoa (NgTrãi).

- 2 dt Tập hợp một số nhà: Vào trong khóm, hỏi thăm nhà thầy giáo.


nd. Loại dứa giòn. Trái khóm.
nd. Cụm, chòm. Khóm nhà. Khóm tre.

khóm

khóm
  • noun
    • cluster; clump

 colony

khóm nhỏ
 cluster