khôi ngô

- t. (Vẻ mặt) sáng sủa, thông minh. Mặt mũi khôi ngô. Một thanh niên khôi ngô.


ht. Thông minh, sáng sủa. Khôi ngô vẻ mặt, đai cân dấu nhà (Nh. Đ. Mai).
Tầm nguyên Từ điển
Khôi Ngô

To lớn và đẹp đẽ.

Khôi ngô vẻ mặt, đai cân dấn nhà. Nhị Độ Mai


khôi ngô

khôi ngô
  • adj
    • handsome; good-looking