không gian

- d . 1. Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất : Vũ trụ chỉ là vật chất đang vận động mà vật chất đang vận động chỉ có thể vận động trong không gian và thời gian (Lê-nin). 2. Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể : Con tàu vũ trụ bay trong không gian.


hd. 1. Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất trong đó các vật thể có độ dài lớn khác nhau, ở những vị trí khác nhau. Vật chất vận động trong không gian và thời gian.
2. Khoảng không bao trùm mọi vật chung quanh con người. Không gian bao la yên tĩnh.


không gian

không gian
  • noun
    • space

 space availability

cấu hình không gian
 confidential of space
độc quyền (về) không gian
 spatial monopoly
độc quyền về không gian
 spatial monopoly
giá giao thu không gian
 ex customs compounds
không gian bán hàng
 selling space
không gian bốc hơi
 vapour dome
không gian hàng hóa
 commodity space
không gian hành động
 action space
không gian kiểm sóat tự động hóa
 cyberspace
không gian mẫu
 sample space
không gian quảng cáo
 advertising space
không gian quyết định
 decision space
khoảng không gian bào
 intercellular space
kinh tế học (về) không gian
 spatial economics
kinh tế không gian
 spatial economics
ngành công nghiệp không gian
 space industry (the ...)
người mua không gian quảng cáo ngoài trời
 outdoor space buyer
phi thuyền không gian
 space ship
phổ biến (trong không gian hay thời gian) hiện thời
 prevailing
sự phân biệt giá cả do (khoảng cách) không gian
 spatial price discrimination