khăng khít

- tt. Có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau: quan hệ khăng khít gắn bó khăng khít với nhaụ


nt. Ràng buộc mật thiết. Vì ta khăng khít cho người dở dang (Ng. Du).

xem thêm: gắn bó, khăng khít, ràng buộc



khăng khít

khăng khít
  • adj
    • to be attached; devoted to